Bước tới nội dung

missen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmɪsə(n)/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: mis‧sen
  • Vần: -ɪsən

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại missen, từ tiếng Hà Lan cổ *missen, từ tiếng German nguyên thủy *missijaną, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *meyt-.

Động từ

[sửa]

missen

  1. (ngoại động từ) Hụt (không trúng mục tiêu).
Chia động từ
[sửa]
Bảng chia động từ của missen (yếu)
nguyên mẫu missen
quá khứ số ít miste
quá khứ phân từ gemist
nguyên mẫu missen
danh động từ missen gt
hiện tại quá khứ
ngôi thứ nhất số ít mismiste
ngôi thứ hai số ít (jij) mist, mis2miste
ngôi thứ hai số ít (u) mistmiste
ngôi thứ hai số ít (gij) mistmiste
ngôi thứ ba số ít mistmiste
số nhiều missenmisten
giả định số ít1 missemiste
giả định số nhiều1 missenmisten
mệnh lệnh số ít mis
mệnh lệnh số nhiều1 mist
phân từ missendgemist
1) Dạng cổ. 2) Trong trường hợp đảo ngữ.
Đồng nghĩa
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: mis
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: mesi
  • Tiếng Negerhollands: mis

Từ nguyên 2

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Danh từ

[sửa]

missen

  1. Số nhiều của mis
  2. Số nhiều của miss

Tiếng Hà Lan trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan cổ *missen, từ tiếng German nguyên thủy *missijaną.

Động từ

[sửa]

missen

  1. Hụt (không trúng mục tiêu).
  2. Thất bại.

Biến tố

[sửa]

động từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Hậu duệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

missen

  1. xác định số ít của miss

Từ đảo chữ

[sửa]