missen
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]| Biến ngôi | |||
| Vô định | |||
| missen | |||
| Thời hiện tại | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik | mis | wij(we)/... | missen |
| jij(je)/u | mist mis jij (je) | ||
| hij/zij/... | mist | ||
| Thời quá khứ | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik/jij/... | miste | wij(we)/... | misten |
| Động tính từ quá khứ | Động tính từ hiện tại | ||
| (hij heeft) gemist | missend | ||
| Lối mệnh lệnh | Lối cầu khẩn | ||
| mis | ik/jij/... | misse | |
| Dạng địa phương/cổ | |||
| Hiện tại | Quá khứ | ||
| gij(ge) | mist | gij(ge) | miste |
Động từ
missen (quá khứ miste, động tính từ quá khứ gemist)
- hụt: không thể đạt mục đích
- nhớ: nhận thấy sự vắng mặt của người nào đó hoặc cái gì đó bằng lòng thương tiếc