Bước tới nội dung

monarchie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ.naʁ.ʃi/

Danh từ

Số ít Số nhiều
monarchie
/mɔ.naʁ.ʃi/
monarchies
/mɔ.naʁ.ʃi/

monarchie gc /mɔ.naʁ.ʃi/

  1. Chế độ quân chủ.
    Monarchie absolue — chế độ quân chủ chuyên chế
    Monarchie constitutionnelle — chế độ quân chủ lập hiến
  2. Nước quân chủ.

Trái nghĩa

Tham khảo