Bước tới nội dung

aristocratie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.ʁis.tɔ.kʁa.si/

Danh từ

Số ít Số nhiều
aristocratie
/a.ʁis.tɔ.kʁa.si/
aristocratie
/a.ʁis.tɔ.kʁa.si/

aristocratie gc /a.ʁis.tɔ.kʁa.si/

  1. Chính thể quý tộc.
  2. Tầng lớp quý tộc.
  3. Chóp bu.
    L’aristocratie de l’industrie — nhóm chóp bu công nghiệp
  4. Tính chất quý phái.

Trái nghĩa

Tham khảo