monomère

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

monomère

  1. (Hóa học) Đơn phân.

Danh từ[sửa]

monomère

  1. (Hóa học) Chất đơn phân.

Tham khảo[sửa]