montaniste
Giao diện
Tiếng Pháp
Tính từ
montaniste
- Xem montanisme
Danh từ
montaniste
- (Tôn giáo) Người theo giáo phái Mon-ta-nút.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “montaniste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)