Bước tới nội dung

montrable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ̃t.ʁabl/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực montrable
/mɔ̃t.ʁabl/
montrables
/mɔ̃t.ʁabl/
Giống cái montrable
/mɔ̃t.ʁabl/
montrables
/mɔ̃t.ʁabl/

montrable /mɔ̃t.ʁabl/

  1. Trình diện được, ra mắt được.
    Une figure qui n'est pas montrable — một bộ mặt không trình diện được

Tham khảo