moody

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

moody /ˈmuː.di/

  1. Buồn rầu, ủ r.

Tham khảo[sửa]