Bước tới nội dung

ủ rũ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˩˧ zuʔu˧˥u˧˩˨ ʐu˧˩˨u˨˩˦ ɹu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
u˧˩ ɹṵ˩˧u˧˩ ɹu˧˩ṵʔ˧˩ ɹṵ˨˨

Tính từ

ủ rũ

  1. (Thực vật học) Héo xuống, không còn tươi xanh.
    Vườn cây ủ rũ dưới nắng hè.
  2. Buồn đến mức như lả người, như xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống.
    Vẻ mặt ủ rũ.
    Dáng đi ủ rũ.
    Ngồi ủ rũ một góc.

Dịch

Tham khảo