mose

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mose mosen
Số nhiều moser mosene

mose

  1. Rêu, rong.
    Det vokser mose på steinen.
    å la det gro mose på noe — Để cho đóng rêu, đóng mốc việc gì.
    Det er ugler i mosen. — Có điều nghi vấn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]