xanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajŋ˧˧ | san˧˥ | san˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sajŋ˧˥ | sajŋ˧˥˧ | ||
Âm thanh (TP. HCM; giọng nữ) (tập tin)
Từ đồng âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “xanh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
xanh
- Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
- 1938, Nguyên Hồng, Hàng cơm đêm:
- Xuống bếp, Vịnh đổ mỡ vào xanh.
- Ca dao Việt Nam:
- Còn thừa mua cái bình vôi,
Mua xanh, mua chảo, mua nồi nấu ăn.
- Còn thừa mua cái bình vôi,
- 1938, Nguyên Hồng, Hàng cơm đêm:
- (Từ cũ; văn chương) Trời, ông trời.
- Đặng Trần Côn, “Chinh phụ ngâm”, Đoàn Thị Điểm (?) dịch:
- Xanh kia thăm thẳm tầng trên,
Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?
- Xanh kia thăm thẳm tầng trên,
- Đặng Trần Côn, “Chinh phụ ngâm”, Đoàn Thị Điểm (?) dịch:
- (khẩu ngữ) Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
- Cả nhà đã lên xanh.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tính từ


xanh
- Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
- Áo màu xanh.
- Có màu như màu lá cây.
- Ca dao Việt Nam:
- Cây xanh thì lá cũng xanh,
Cha mẹ hiền lành để đức cho con.
- Cây xanh thì lá cũng xanh,
- 1950, Hoàng Việt, Lá xanh:
- Lá còn xanh như anh đang còn trẻ.
- Ca dao Việt Nam:
- Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.
- Bầu trời xanh thẳm.
- 1889, Trương Minh Ký, Như Tây nhựt trình:
- Trời xanh kệch, biển lặn trang,
Xa trông cá nược ước bằng cá bông.
- Trời xanh kệch, biển lặn trang,
- Từ chỉ nước da:
- Nói hoa quả chưa chín.
- Quả vẫn còn xanh.
- Không nên ăn ổi xanh.
- 1941, Nam Cao, Chí Phèo:
- Lúc đi đường, hắn đã vặn được ở nhà nào đó bốn quả chuối xanh, và bốc của cô hàng xén một dúm con muối trắng.
- (văn học) Nói người hay tuổi đời còn trẻ.
- Tuổi xanh.
Ghi chú sử dụng
- Từ “xanh” khi đứng riêng có nghĩa khá mơ hồ, có thể dùng để miêu tả nhiều dải màu khác nhau, do đó cần dựa vào ngữ cảnh cụ thể để xác định màu sắc được nói đến.
Đồng nghĩa
- (Có màu như màu lá cây) xanh lá cây, xanh lục, lục
- (Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây) lam, xanh lam, xanh dương, lơ, xanh lơ, xanh da trời, thiên thanh
- (Hoa quả chưa chín) non, chưa chín
Trái nghĩa
- (Hoa quả chưa chín) chín
Từ láy
Từ dẫn xuất
- bánh đậu xanh
- bật đèn xanh
- cách mạng xanh
- cây xanh
- chắc xanh
- chè đậu xanh
- chè xanh
- chim xanh
- chợ xanh
- công nghệ xanh
- cu xanh
- đầu xanh
- đậu xanh
- đèn xanh
- đèn xanh đèn đỏ
- đèn xanh đỏ
- khố xanh
- lầu xanh
- lính khố xanh
- mắt xanh
- mây xanh
- mũ nồi xanh
- phân xanh
- ruồi xanh
- rừng xanh núi đỏ
- sử xanh
- tái xanh
- tái xanh tái xám
- tóc xanh
- tôm càng xanh
- trà xanh
- tuổi xanh
- xanh biếc
- xanh bủng
- xanh bủng xanh beo
- xanh cỏ
- xanh da trời
- xanh dương
- xanh đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
- xanh hòa bình
- xanh lá cây
- xanh lam
- xanh lặt lìa
- xanh lè
- xanh lẻo
- xanh lét
- xanh lơ
- xanh mắt
- xanh mét
- xanh ngắt
- xanh nước biển
- xanh om
- xanh rì
- xanh rờn
- xanh rớt
- xanh tốt
- xanh tươi
- xanh um
- xanh vỏ đỏ lòng
- xanh xao
- xanh xương
- xuân xanh
- xương quai xanh
Dịch
Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam
|
Có màu như màu lá cây
Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây
|
Mét, tái, màu da của người bệnh
Nói hoa quả chưa chín
|
Xem thêm
[sửa]| Các màu sắc trong tiếng Việt · màu sắc (bố cục · chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| trắng | xám | đen | ||
| đỏ; thắm, thẫm | cam, da cam; nâu | vàng; kem | ||
| vàng chanh | xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục | xanh bạc hà; xanh lục đậm | ||
| xanh lơ, hồ thủy; xanh mòng két | xanh, xanh da trời, thiên thanh | xanh, xanh dương, xanh nước biển, xanh lam, lam | ||
| tím; chàm | tía | hồng | ||
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“xanh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- ↑ An Chi (2013), “Xanh và xoong - Tục gõ xoong”.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Văn học
- Mục từ có bản dịch tiếng Guaraní
- Mục từ có bản dịch tiếng Lakota
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Triều Tiên
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Amhara
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Armenia
- Mục từ có bản dịch tiếng Aromania
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Assam
- Mục từ có bản dịch tiếng Bali
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Belarus
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Buryat
- Mục từ có bản dịch tiếng Buryat
- Mục từ có bản dịch tiếng Chagatai
- Mục từ có bản dịch tiếng Chamicuro
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Chechen
- Mục từ có bản dịch tiếng Dalmatia
- Mục từ có bản dịch tiếng Digan
- Mục từ có bản dịch tiếng Đức Pennsylvania
- Mục từ có bản dịch tiếng Övdal
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Erzya
- Mục từ có bản dịch tiếng Erzya
- Mục từ có bản dịch tiếng Frisia cổ
- Mục từ có bản dịch tiếng Gagauz
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Gruzia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Gujarat
- Mục từ có bản dịch tiếng Gujarat
- Mục từ có bản dịch tiếng Hạ Đức
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hindi
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hy Lạp
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Ingush
- Mục từ có bản dịch tiếng Ingush
- Mục từ có bản dịch tiếng Istria
- Mục từ có bản dịch tiếng Kaszëb
- Mục từ có bản dịch tiếng Khoekhoe
- Mục từ có bản dịch tiếng Ladin
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Lào
- Mục từ có bản dịch tiếng Lombard
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Macedoni
- Mục từ có bản dịch tiếng Maguindanao
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Malayalam
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Mãn Châu
- Mục từ có bản dịch tiếng Maranao
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Marathi
- Mục từ có bản dịch tiếng Minangkabau
- Mục từ có bản dịch tiếng Miranda
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Mông Cổ
- Mục từ có bản dịch tiếng Trung Nahuatl
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Nanai
- Mục từ có bản dịch tiếng Nanai
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nepal
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nga
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Oriya
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Ossetia
- Mục từ có bản dịch tiếng Ossetia
- Mục từ có bản dịch tiếng Papiamento
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Phạn
- Mục từ có bản dịch tiếng Polabia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Punjab
- Mục từ có bản dịch tiếng Romagnol
- Mục từ có bản dịch tiếng Romansh
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Shan
- Mục từ có bản dịch tiếng Sicily
- Mục từ có bản dịch tiếng Sindh
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Sinhala
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Sunda
- Mục từ có bản dịch tiếng Sunda
- Mục từ có bản dịch tiếng Tahiti
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tajik
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tamazight Trung Atlas
- Mục từ có bản dịch tiếng Tamazight Trung Atlas
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tamil
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tây Tạng
- Mục từ có bản dịch tiếng Tausug
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Telugu
- Mục từ có bản dịch tiếng Tetum
- Mục từ có bản dịch tiếng Thái Đen
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Tigrinya
- Mục từ có bản dịch tiếng Tochari B
- Mục từ có bản dịch tiếng Tok Pisin
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Udmurt
- Mục từ có bản dịch tiếng Udmurt
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có bản dịch tiếng Veneto
- Mục từ có bản dịch tiếng Wymysorys
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Yiddish
- Mục từ có bản dịch tiếng Zaza
- Mục từ có bản dịch tiếng Aymara
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Bashkir
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Bengal
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Bulgari
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Miến Điện
- vi:Màu sắc
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
