mus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

mus

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mus musa, musen
Số nhiều mus musene

mus gđc

  1. Chuột nhắt.
    Etter at vi fikk katt, er det slutt på musene i kjelleren.
    stille som en mus — Im lặng như tờ.
    kattens lek med musen — Trò mèo vờn chuột.
    Skipet gikk ned med mann og mus. — Tàu chìm mang theo cả người lẫn vật.
  2. (Tục) Âm hộ.
    Han tok på musa hennes.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]