mus
Giao diện
Tiếng Belnəng
Cách phát âm
Danh từ
mus
- mèo.
Tham khảo
- Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.
Tiếng Mao Nam
Danh từ
mus
- lợn.
Tiếng Na Uy

Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | mus | musa, musen |
| Số nhiều | mus | musene |
mus gđ hoặc gc
- Chuột nhắt.
- Etter at vi fikk katt, er det slutt på musene i kjelleren.
- stille som en mus — Im lặng như tờ.
- kattens lek med musen — Trò mèo vờn chuột.
- Skipet gikk ned med mann og mus. — Tàu chìm mang theo cả người lẫn vật.
- (Tục) Âm hộ.
- Han tok på musa hennes.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tai Loi
Danh từ
mus
- mũi.
Tham khảo
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belnəng
- Mục từ tiếng Belnəng
- Danh từ tiếng Belnəng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Belnəng
- Mục từ tiếng Mao Nam
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Mao Nam
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi