Bước tới nội dung

bẫy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəʔəj˧˥ɓəj˧˩˨ɓəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓə̰j˩˧ɓəj˧˩ɓə̰j˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bẫy

  1. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.
    Gài bẫy.
    Bẫy chông.
  2. Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc.
    Cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II

Động từ

[sửa]

bẫy

  1. Bắt hoặc giết bằng cái bẫy.
    Bẫy được con thú.
  2. Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại.
    Già rồi còn bị chúng nó bẫy.
    Bẫy người ta vào tròng.

Tham khảo

[sửa]