hộ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔ˨˩ho̰˨˨ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho˨˨ho̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hộ

  1. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.
    Ngôi nhà này có năm hộ ở.
  2. Khu trong thành phố (cũ).

Tính từ[sửa]

hộ

  1. liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sảnkết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v. V..
    Luật hộ.
    Việc hộ.

Động từ[sửa]

hộ

  1. Giúp đỡ.
    Đẩy hộ tôi một tay.
  2. Giữ gìn.
    Hộ đê.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]