naäpen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
naäpen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik aap na wij(we)/... apen na
jij(je)/u aapt na
aap jij(je) na
hij/zij/... aapt na
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... aapte na wij(we)/... aapten na
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) nageaapt naäpend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
aap na ik/jij/... ape na
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) aapt na gij(ge) aapte na

Động từ[sửa]

naäpen (quá khứ aapte na, động tính từ quá khứ nageaapt)

  1. Hùa theo: đua nhau làm việc gì một cách vô ý thức.
    Kleine apen zijn geschapen om de grote apen na te apen. – Những con khỉ nhỏ sinh được để hùa theo những con khỉ lớn.

Đồng nghĩa[sửa]