Bước tới nội dung

navn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít navn navnet
Số nhiều navn navna, navnene

navn

  1. Tên, danh tánh.
    Han ville ikke oppgi navnet sitt til politiet.
    navnet på et land
    å skade sitt gode navn og rykte — Làm ô danh, làm mất thanh danh.
    å skape seg et navn — Đạt được thanh danh.
    kjært barn har mange navn. — Người/vật được yêu mến thường được gán cho nhiều tên.
    å nevne/kalle noe ved dets rette navn — Nói thẳng ra việc gì.

Từ dẫn xuất

Tham khảo