near-sighted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

near-sighted /ˈnɪr.ˈsɑɪ.təd/

  1. Cận thị.

Tham khảo[sửa]