nedrustning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nedrustning | nedrustningen |
| Số nhiều | nedrustninger | nedrustningene |
nedrustning gđ
- Sự tài giảm binh bị. Sự hạn chế trang bị vũ khí chiến lược.
- Statsmenn snakker mye om nedrustning, men gjør lite med det.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nedrustning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)