Bước tới nội dung

tài giảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̤ːj˨˩ za̰ːm˧˩˧taːj˧˧ jaːm˧˩˨taːj˨˩ jaːm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːj˧˧ ɟaːm˧˩taːj˧˧ ɟa̰ːʔm˧˩

Động từ

tài giảm

  1. (Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.
    Tài giảm quân số chính quy.

Tham khảo