nek
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
nek
- (Nam phi) Đèo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nek”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Daur
[sửa]Số từ
nek
- một.
Tham khảo
- Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN
Tiếng Moken
[sửa]Tính từ
[sửa]nek
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
Số từ
nek
- ba.
Tham khảo
- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.