nemen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
nemen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik neem wij(we)/... nemen
jij(je)/u neemt
neem jij(je)
hij/zij/... neemt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... nam wij(we)/... namen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) genomen nemend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
neem ik/jij/... neme
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) neemt gij(ge) naamt

nemen

  1. lấy
  2. đi bằng
    Nemen we de bus of the trein?
    Chúng ta đi bằng xe buýt hay tàu hoả?
  3. (đồ uống, thức ăn) chọn, uống, ăn
    We nemen nog een glas en we gaan naar huis.
    Chúng ta uống thêm một ly rồi đi về.