bằng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ŋ˨˩ | ɓaŋ˧˧ | ɓaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaŋ˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
- : bằng
- 鹏: bằng
- 鬅: bằng
- 鵬: bàng, bằng
- 甭: bằng
- 堋: bằng
- 浪: dằng, rằng, lang, lảng, lặng, lãng, lăng, sáng, bằng, láng, rang, rặng, trảng
- 凭: phẳng, vững, bằng, bẵng, vửng
- 馮: phùng, bằng
- 冯: phùng, bằng
- 淜: băng, bằng
- 憑: bằng
- 錋: bằng
- 平: bường, bằng, bình
- 評: bằng, bình, bừng
- 凴: bằng
- 棚: bành, bằng
- 朋: băng, bằng, bẵng
- 慿: bằng
- 硼: băng, phanh, bằng
Từ tương tự
Danh từ
bằng
Giới từ
bằng
- Với vật liệu gì.
- Nồi bằng nhôm
- Với phương tiện gì.
- Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
- Cho đến kết quả.
- Làm bằng được.
Tính từ
bằng
- Có thanh không hoặc thanh huyền.
- Ba và bà là vần bằng.
- Phẳng, không lồi lõm.
- Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)
- Nếu; Ví như.
- Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
- Bằng nay chịu tiếng vương thần, thênh thang đường cái thanh vân, hẹp gì (Truyện Kiều)
Động từ
bằng
Phó từ
bằng trgt.
- Như nhau.
- Hai chị em cao bằng nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bằng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Danh từ tiếng Việt
- Giới từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt