nam
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "nam"
Ngôn ngữ (25)
Đa ngữ • Tiếng Việt
Tiếng Aceh • Tiếng Anh • Tiếng Anh cổ • Tiếng Bắc Âu cổ • Tiếng Chăm Tây • Tiếng Chăm Đông • Tiếng Chu Ru • Tiếng Dirasha • Tiếng Goth • Tiếng Hà Lan • Tiếng Hà Lan trung đại • Tiếng Hạ Sorb • Tiếng Kintaq • Tiếng Malta • Tiếng Mintil • Tiếng Moken • Tiếng Musi • Tiếng Rơ Măm • Tiếng Sabüm • Tiếng Tai Loi • Tiếng Ten'edn • Tiếng Uzbek • Tiếng Đức cao địa trung đại
Thể loại trang
Tiếng Aceh • Tiếng Anh • Tiếng Anh cổ • Tiếng Bắc Âu cổ • Tiếng Chăm Tây • Tiếng Chăm Đông • Tiếng Chu Ru • Tiếng Dirasha • Tiếng Goth • Tiếng Hà Lan • Tiếng Hà Lan trung đại • Tiếng Hạ Sorb • Tiếng Kintaq • Tiếng Malta • Tiếng Mintil • Tiếng Moken • Tiếng Musi • Tiếng Rơ Măm • Tiếng Sabüm • Tiếng Tai Loi • Tiếng Ten'edn • Tiếng Uzbek • Tiếng Đức cao địa trung đại
Thể loại trang
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ký tự
[sửa]nam
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| naːm˧˧ | naːm˧˥ | naːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| naːm˧˥ | naːm˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]phiên âm hán Việt
Chữ Nôm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 南 (“nam”). Cũng so sánh với nôm/Nôm và nồm (như gió nồm (“gió đông nam”)).
Cách viết khác
[sửa]- (Nam Trung Bộ) nôm
Danh từ
[sửa]nam
- Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]điểm la bàn: [sửa]
| tây bắc (西北) | bắc (北) | đông bắc (東北) |
| tây (西) | đông (東) | |
| tây nam (西南) | nam (南) | đông nam (東南) |
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc
|
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- (tập hợp) Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.
- Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
- Trái nghĩa: nữ
Dịch
[sửa]người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.
|
Tính từ
[sửa]nam
Dịch
[sửa]có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới
|
Từ nguyên 3
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam).
- Người ấy ở thứ bậc nam.
Từ nguyên 4
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Aceh
[sửa]| 60 | ||
| ← 5 | 6 | 7 → |
|---|---|---|
| Số đếm: nam Số thứ tự: keunam | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Chăm nguyên thủy *nam, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ənəm, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *ənəm.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nam
Tiếng Anh cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nam
- Dạng quá khứ đơn ở ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba của niman
Tiếng Bắc Âu cổ
[sửa]Động từ
[sửa]nam
- Dạng trần thuật quá khứ chủ động ở ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nema
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Chăm Đông
[sửa]| < 5 | 6 | 7 > |
|---|---|---|
| Số đếm : [[:nam#Tiếng_Chăm_Đông|nam, nem]] | ||
Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Chăm nguyên thủy *nam, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ənəm, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *ənəm.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Chu Ru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Tiếng Goth
[sửa]Latinh hóa
[sửa]nam
- Dạng Latinh hóa của 𐌽𐌰𐌼
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nam
- Dạng trần thuật quá khứ số ít của nemen
Tiếng Hà Lan trung đại
[sửa]Động từ
[sửa]nam
- Dạng giả định quá khứ ở ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nēmen
Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]nam
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Kintaq
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Malta
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Gốc từ |
|---|
| n-w-m |
| 1 từ |
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nam (dạng chưa hoàn thành jnum, phân từ chủ động najjem, động danh từ nawm) (không còn dùng)
Tiếng Mintil
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Moken
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Musi
[sửa]| < 5 | 6 | 7 > |
|---|---|---|
| Số đếm : nam | ||
Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Rơ Măm
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
Tham khảo
[sửa]- Người Rơ Măm ở Sa Thầy - Kon Tum tại Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum
Tiếng Sabüm
[sửa]Số từ
[sửa]nam
- Sáu.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
- Máu.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ten'edn
[sửa]Danh từ
[sửa]nam
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Uzbek
[sửa]Tính từ
[sửa]nam (so sánh hơn namroq, so sánh nhất eng nam)
- Ướt.
Tiếng Đức cao địa trung đại
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]nam gđ
- Dạng thay thế của name
Biến cách
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nam
- Dạng trần thuật quá khứ ở ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nëmen
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh đa ngữ
- Từ viết tắt đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-3
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Điểm la bàn
- Mục từ có bản dịch tiếng Aromania
- Danh từ tập hợp tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Lingala
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Higaonon
- Mục từ có bản dịch tiếng Igbo
- Mục từ có bản dịch tiếng Quechua
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aceh
- Mục từ tiếng Aceh
- Số từ tiếng Aceh
- Số đếm tiếng Aceh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æm
- Vần:Tiếng Anh/æm/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh cổ
- Vần:Tiếng Anh cổ/ɑm
- Vần:Tiếng Anh cổ/ɑm/1 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh cổ
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh cổ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bắc Âu cổ
- Biến thể hình thái động từ tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chăm Tây
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Số từ tiếng Chăm Tây
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Chăm Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chăm Đông
- Mục từ tiếng Chăm Đông
- Số từ tiếng Chăm Đông
- Số đếm tiếng Chăm Đông
- cjm:Sáu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chu Ru
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Số từ tiếng Chu Ru
- Mục từ tiếng Dirasha
- Danh từ tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Goth
- Latinh hóa tiếng Goth
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɑm
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɑm/1 âm tiết
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan trung đại
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan trung đại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hạ Sorb
- Biến thể hình thái đại từ tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Kintaq
- Số từ tiếng Kintaq
- Từ tiếng Malta thuộc gốc từ n-w-m
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Malta
- Từ 1 âm tiết tiếng Malta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Malta
- Vần:Tiếng Malta/aːm
- Vần:Tiếng Malta/aːm/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Malta
- Động từ tiếng Malta
- Từ không còn dùng terms tiếng Malta
- Mục từ tiếng Mintil
- Số từ tiếng Mintil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mintil
- Mục từ tiếng Moken
- Số từ tiếng Moken
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Moken
- Mục từ tiếng Musi
- Số từ tiếng Musi
- Số đếm tiếng Musi
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Sabüm
- Số từ tiếng Sabüm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sabüm
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Danh từ tiếng Ten'edn
- Mục từ tiếng Uzbek
- Tính từ tiếng Uzbek
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức cao địa trung đại
- Mục từ tiếng Đức cao địa trung đại
- Danh từ tiếng Đức cao địa trung đại
- Danh từ giống đực tiếng Đức cao địa trung đại
- Danh từ giống đực mạnh không có biến âm tiếng Đức cao địa trung đại
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đức cao địa trung đại
- Biến thể hình thái động từ tiếng Đức cao địa trung đại