Bước tới nội dung

nam

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Viết tắt của tiếng Anh Ngan'gityemerri.

Ký tự

[sửa]

nam

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Ngan'gityemerri.

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
naːm˧˧naːm˧˥naːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
naːm˧˥naːm˧˥˧
  • Âm thanh (Sài Gòn):(tập tin)

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]
phiên âm hán Việt
  • (nam)
  • (nam)
  • (na, nam)
  • (nôm, nam)
  • (niếp, nam, nám)
  • (nhĩ, nẫn, nâm, nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam, nảm)
  • (nam)
  • 𡇨 (nam)
  • 𧦦 (nam)
phồn thể
  • (nam)
  • (nam)
  • (niếp, nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)

Chữ Nôm

[sửa]
chữ Nôm
  • (nam)
  • (nằm, nồm, nam, năm)
  • (nôm, nam, nêm)
  • (niếp, nam)
  • (nam, nâm)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam)
  • (nam, nêm)
  • (nam)
  • (nam, nảm)
  • (nam)

Từ nguyên 1

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (nam). Cũng so sánh với nôm/Nômnồm (như gió nồm (gió đông nam)).

    Cách viết khác

    [sửa]
    • (Nam Trung Bộ) nôm

    Danh từ

    [sửa]

    nam

    1. Một trong bốn phương, nằmphía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
    Từ cùng trường nghĩa
    [sửa]

    điểm la bàn:  [sửa]

    tây bắc (西北) bắc () đông bắc (東北)
    tây (西) đông ()
    tây nam (西南) nam () đông nam (東南)
    Từ phái sinh
    [sửa]
    Dịch
    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

      Âm Hán-Việt của chữ Hán .

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. (tập hợp) Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.
        Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
        Trái nghĩa: nữ
      Dịch
      [sửa]

      Tính từ

      [sửa]

      nam

      1. cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
        Từ cùng trường nghĩa: nữ, gái
      Dịch
      [sửa]

      Từ nguyên 3

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, , tử, nam).
        Người ấy ở thứ bậc nam.

      Từ nguyên 4

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Ma người chết đuối.
        Ở phía dưới hồ có nam.

      Tham khảo

      [sửa]

      Từ đảo chữ

      [sửa]

      Tiếng Aceh

      [sửa]
      Số tiếng Aceh (chỉnh sửa)
      60
       ←  5 6 7  → 
          Số đếm: nam
          Số thứ tự: keunam

      Từ nguyên

      [sửa]

      Từ tiếng Chăm nguyên thủy *nam, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ənəm, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *ənəm.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tham khảo

      [sửa]
      • Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*enem”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI

      Tiếng Anh

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng quá khứ đơn của nim

      Tiếng Anh cổ

      [sửa]

      Cách viết khác

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng quá khứ đơnngôi thứ nhất/ngôi thứ ba của niman

      Tiếng Bắc Âu cổ

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng trần thuật quá khứ chủ độngngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nema

      Tiếng Chăm Tây

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Chăm Đông

      [sửa]
      Số đếm tiếng Chăm Đông
       <  5 6 7  > 
          Số đếm : [[:nam#Tiếng_Chăm_Đông|nam, nem]]

      Cách viết khác

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

      Từ tiếng Chăm nguyên thủy *nam, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ənəm, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *ənəm.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Chu Ru

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Dirasha

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Đàn ông.

      Tham khảo

      [sửa]
      • Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.

      Tiếng Goth

      [sửa]

      Latinh hóa

      [sửa]

      nam

      1. Dạng Latinh hóa của 𐌽𐌰𐌼

      Tiếng Hà Lan

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng trần thuật quá khứ số ít của nemen

      Tiếng Hà Lan trung đại

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng giả định quá khứngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nēmen

      Tiếng Hạ Sorb

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Đại từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng dữ cách của my

      Từ đảo chữ

      [sửa]

      Tiếng Kintaq

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Malta

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]
      Gốc từ
      n-w-m
      1 từ

      (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam (dạng chưa hoàn thành jnum, phân từ chủ động najjem, động danh từ nawm) (không còn dùng)

      1. Ngủ.
        Đồng nghĩa: raqad

      Tiếng Mintil

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Moken

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Musi

      [sửa]
      Số đếm tiếng Musi
       <  5 6 7  > 
          Số đếm : nam

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Rơ Măm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Nhà ở.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Sabüm

      [sửa]

      Số từ

      [sửa]

      nam

      1. Sáu.

      Tiếng Tai Loi

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Máu.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Ten'edn

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam

      1. Sữa mẹ.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Uzbek

      [sửa]

      Tính từ

      [sửa]

      nam (so sánh hơn namroq, so sánh nhất eng nam)

      1. Ướt.

      Tiếng Đức cao địa trung đại

      [sửa]

      Từ nguyên 1

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      nam 

      1. Dạng thay thế của name
      Biến cách
      [sửa]

      Từ nguyên 2

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      nam

      1. Dạng trần thuật quá khứngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của nëmen