nok

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

nok

  1. Chắc, chắc chắn.
    Det skal nok gå bra.

Đại từ[sửa]

nok

  1. L. Đủ, vừa đủ.
    Har vi nok plass til alle gjestene?
    Her er mat nok for hele uken.
    nå kan det være nok.
    å være seg selv nok — Ích kỷ.
    å ha fått nok av noe(n) — Chán chê việc gì (ai).
  2. Nữa, lại nữa.
    Nok en gang tok han feil.

Tham khảo[sửa]