Bước tới nội dung

chắc chắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ láy âm -ăn của chắc.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨak˧˥ ʨan˧˥ʨa̰k˩˧ ʨa̰ŋ˩˧ʨak˧˥ ʨaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨak˩˩ ʨan˩˩ʨa̰k˩˧ ʨa̰n˩˧

Tính từ

[sửa]

chắc chắn (𢟘𪩔)

  1. khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
    Nền móng rất chắc chắn.
  2. Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
    Hứa chắc chắn.
    Chưa có gì chắc chắn cả.

Đồng nghĩa

[sửa]
có khả năng chịu tác động bất lợi

Dịch

[sửa]

Phó từ

[sửa]

chắc chắn (𢟘𪩔)

  1. (Dùng làm phần phụ trong câu) Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.
    Anh ta chắc chắn biết việc ấy.

Dịch

[sửa]

Động từ

[sửa]

chắc chắn (𢟘𪩔)

  1. Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
    Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.