nuclear

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

nuclear

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
nuclear

Cấp hơn
more nuclear

Cấp nhất
most nuclear

nuclear (cấp hơn more nuclear, cấp nhất most nuclear)

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.
    nuclear physics — vật lý hạt nhân
    nuclear weapons — vũ khí hạt nhân
    nuclear energy — năng lượng hạt nhân
  2. Có nhân.

Thành ngữ[sửa]

  • nuclear option:
    1. Phản ứng cực đoan nhất có thể trong một tình huống.
      Extreme Eurosceptics championed the nuclear option of pulling out of Europe. - Những người chống lại việc gia tăng quyền lực cho Liên Minh Âu châu đã ủng hộ mạnh mẽ cho lựa chọn cực đoan nhất là rút ra khỏi Liên Minh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức nuclear nucleares
Giống cái nuclear nucleares

nuclear

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.