nuclear

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

nuclear

Cách phát âm[sửa]

  • IPA:
    • /ˈnjuː.kliə/ (Anh)
    • /ˈnuː.kliːr/ (Mỹ)
    • /ˈnuː.klɛɚ/, /ˈnuː.kliɚ/ (Canada)
    • /ˈnuː.kjə.lɚ/ (Anh, Mỹ; không chính xác)

Loudspeaker.svg Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)  Loudspeaker.svg British Columbia, Canada (nam giới) 

Tính từ[sửa]

nuclear (so sánh hơn more nuclear, so sánh nhất most nuclear)

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.
    nuclear physics — vật lý hạt nhân
    nuclear weapons — vũ khí hạt nhân
    nuclear energy — năng lượng hạt nhân
  2. Có nhân.

Thành ngữ[sửa]

  • nuclear option:
    1. Phản ứng cực đoan nhất có thể trong một tình huống.
      Extreme Eurosceptics championed the nuclear option of pulling out of Europe. - Những người chống lại việc gia tăng quyền lực cho Liên Minh Âu châu đã ủng hộ mạnh mẽ cho lựa chọn cực đoan nhất là rút ra khỏi Liên Minh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Tính từ[sửa]

nuclear (số nhiều nucleares)

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.