nyte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å nyte
Hiện tại chỉ ngôi nyter
Quá khứ naut/nøt
Động tính từ quá khứ nytt
Động tính từ hiện tại

nyte

  1. Hưởng, hưởng thụ.
    Hun nyter hver time hun har fri.
    å nyte sitt otium — Hưởng thú an nhàn sau khi về hưu.
  2. Hưởng, hưởng dụng.
    Mange nyter godt av hans gavmildhet.
    å nyte visse rettigheter
  3. Nếm, nhắm, nhắp, uống.
    Man bør ikke nyte alkohol i arbeidstiden.

Tham khảo[sửa]