nytte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nytte nyttea, nytteen
Số nhiều

nytte gđc

  1. Lợi ích, mối lợi.
    Jeg hadde nytte av det du fortalte meg.
    å dra nytte av noe — Lợi dụng việc gì
    Sự có ích, ích lợi, hữu dụng, công dụng.
    Han kan ikke gjøre nytte for seg.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å nytte
Hiện tại chỉ ngôi nytter
Quá khứ nytta, nyttet
Động tính từ quá khứ nytta, nyttet
Động tính từ hiện tại

nytte

  1. Có ích, có lợi, hữu ích.
    Det nytter ikke å protestere.
  2. Lợi dụng.
    Det er viktig å nytte tiden godt.

Tham khảo[sửa]