obligee

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

obligee /ˌɑː.blə.ˈdʒi/

  1. (Pháp lý) Người nhận giao ước.
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Người mang ơn, người hàm ơn.

Tham khảo[sửa]