occasionally

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.ˈkeɪʒ.nə.li]

Phó từ[sửa]

occasionally /.ˈkeɪʒ.nə.li/

  1. Thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ.

Tham khảo[sửa]