offentlig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc offentlig
gt offentlig
Số nhiều offentlige
Cấp so sánh
cao

offentlig

  1. Công khai.
    Forholdet var til offentlig forargelse.
    offentlig bibliotek
    offentlig vei
    den offentlige mening — Ý dân.
    en offentlig hemmelighet — Sự, điều bí mật mà mỗi người đều biết.
  2. Chung, công, công cộng. Công quyền.
    Denne saken må avgjøres av de offentlige myndigheter.
    en offentlig bygning

Tham khảo[sửa]