officine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
officine
/ɔ.fi.sin/
officines
/ɔ.fi.sin/

officine gc /ɔ.fi.sin/

  1. Hãng thuốc, phòng thuốc.
  2. (Nghĩa xấu) Ổ.
    Officine de fausses nouvelles — ổ tung tin láo

Tham khảo[sửa]