Bước tới nội dung

oindre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /wɛ̃dʁ/

Ngoại động từ

oindre ngoại động từ /wɛ̃dʁ/

  1. (Tôn giáo) Xức dầu thánh.
    On oint les évêques à leur sacre — các giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Xoa dầu mỡ.

Tham khảo