Bước tới nội dung

omringe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å omringe
Hiện tại chỉ ngôi omringer
Quá khứ omringa, omringet
Động tính từ quá khứ omringa, omringet
Động tính từ hiện tại

omringe

  1. Vây, bao vây, bao bọc, vây quanh.
    Statsministeren ble omringet av journalister.
    Vi er omringet av fienden.

Tham khảo

[sửa]