Bước tới nội dung

vây

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vəj˧˧jəj˧˥jəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəj˧˥vəj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vây

  1. Bộ phận dùng để bơi của , có dạng .
  2. Món ăn làm bằng sợi lấyvây một số loài cá biển.

Động từ

[sửa]

vây

  1. Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.
    Vây màn.
    Những ngọn núi vây quanh thung lũng.
    Tường vây.
  2. Xúm lại thành vòng xung quanh.
    Ngồi vây quanh đống lửa.
    Lũ trẻ vây lấy cô giáo.
  3. Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.
    Vây bắt.
    Vây đồn.
    Thoát khỏi vòng vây.
  4. (Thgt.) . Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]