onder

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

onder

  1. dưới: ở bên xuống
  2. giữa
    onder vrienden – giữa bạn với nhau
    onder ons – giữa chúng ta với nhau

Trái nghĩa[sửa]

boven, op

Từ dẫn xuất[sửa]

onderaan, onderste, onder andere