xuống
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suəŋ˧˥ | suəŋ˩˧ | suəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suəŋ˩˩ | suəŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
xuống
- chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
- Xuống núi.
- Xuống xe.
- Giảm, hạ thấp hơn bình thường.
- Hàng xuống giá .
- Xe xuống hơi.
- Bị xuống chức.
Trái nghĩa
Dịch
Giới từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xuống”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)