onkel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít onkel onkelen
Số nhiều onkler onklene

onkel

  1. Bác, chú, cậu, dượng.
    Vi fikk besøk av onkel og tante.
    den rike onkel i Amerika

Tham khảo[sửa]