operating system

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

operating system

  1. Hệ điều hành
    Phần mềm điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụngngười dùng. (ví dụ: Linux, Windows, Mac OS X, Unix)

Dịch[sửa]