oppkvikkende
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | oppkvikkende |
| gt | oppkvikkende | |
| Số nhiều | oppkvikkende | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
oppkvikkende
- Làm phấn khởi, hăng hái, khỏe khoắn, khoan khoái.
- Te virker oppkvikkende.
- en oppkvikkende dusj
- et oppkvikkende måltid
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “oppkvikkende”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)