oppta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å oppta
Hiện tại chỉ ngôi opptar
Quá khứ opptok
Động tính từ quá khứ opptatt
Động tính từ hiện tại

oppta

  1. Thu nhận, thu nạp, dung nạp.
    Hun ble opptreden etter alle beskyldningene.
    opptatt som elev ved skolen.
    Han ble opptatt i partiet.
    Språket opptar fremmedord.
  2. Choán, chiếm (chỗ, thì giờ). Làm bận bịu, bận rộn, lo nghĩ.
    Denne saken opptar mange mennesker.
    Musikk opptar mye av min fritid.
    Telefonen er opptatt.
  3. Nhận, đón nhận, nhận lấy.
    Studenten måtte oppta lån i banken.
    Butikken opptar bestilling på bøker fra utlandet.
    Politiet opptok forklaring fra vitnene.

Tham khảo[sửa]