opulent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

opulent /.lənt/

  1. Giàu có, phong phú.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực opulent
/ɔ.py.lɑ̃/
opulents
/ɔ.py.lɑ̃/
Giống cái opulente
/ɔ.py.lɑ̃t/
opulentes
/ɔ.py.lɑ̃t/

opulent /ɔ.py.lɑ̃/

  1. Giàu có, phong phú.
    Un pays opulent — một xứ giàu có
  2. Nở nang, thừa.
    Poitrine opulente — ngực nở nang
    Beauté opulente — sắc đẹp có thừa

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]