overdrive

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

overdrive ngoại động từ overdrove; overdriven /ˈoʊ.vɜː.ˌdrɑɪv/

  1. Ốp, bắt làm quá sức (người), bắt kéo quá sức (ngựa).

Tham khảo[sửa]