Bước tới nội dung

påstand

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít påstand påstanden
Số nhiều påstander påstandene

påstand

  1. Lời khẳng định, quả quyết. Sự dẫn chứng, viện chứng.
    Han kom med en temmelig drøy påstand.
    I denne saken står påstand mot påstand.
    Forsvareren nedla påstand om full frifinnelse. — Luật sư biện hộ đưa ra yêu cầu tòa tha bổng.

Tham khảo

[sửa]