dẫn chứng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəʔən˧˥ ʨɨŋ˧˥ | jəŋ˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | jəŋ˨˩˦ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟə̰n˩˧ ʨɨŋ˩˩ | ɟən˧˩ ʨɨŋ˩˩ | ɟə̰n˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
dẫn chứng
Động từ
dẫn chứng
- Dẫn thí dụ, bằng cớ để chứng minh cho điều nói ra, viết ra là đúng, là có cơ sở.
- Dẫn chứng ra nhiều cứ liệu xác thực.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dẫn chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)