parabola

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

parabola /pə.ˈræ.bə.lə/

  1. (Toán học) Parabôn.

Tham khảo[sửa]