paradigme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
paradigme
/pa.ʁa.diɡm/
paradigmes
/pa.ʁa.diɡm/

paradigme /pa.ʁa.diɡm/

  1. (Ngôn ngữ học) Hệ biến hóa.
  2. Hệ dọc.

Tham khảo[sửa]