Bước tới nội dung

paradoxe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pa.ʁa.dɔks/

Danh từ

Số ít Số nhiều
paradoxe
/pa.ʁa.dɔks/
paradoxes
/pa.ʁa.dɔks/

paradoxe /pa.ʁa.dɔks/

  1. ý kiến ngược đời; điều ngược đời.
  2. (Toán học) Nghịch lý.
  3. (Triết học) Nghịch biện.

Tham khảo