Bước tới nội dung

paulinien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực paulinienne
/pɔ.li.njɛn/
paulinienne
/pɔ.li.njɛn/
Giống cái paulinienne
/pɔ.li.njɛn/
paulinienne
/pɔ.li.njɛn/

paulinien

  1. (Tôn giáo) (thuộc) Thánh Pôn.
  2. Theo giáo lý Thánh Pôn.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
paulinienne
/pɔ.li.njɛn/
paulinienne
/pɔ.li.njɛn/

paulinien

  1. (Tôn giáo) Người theo giáo lý Thánh Pôn.

Tham khảo[sửa]