pericardium
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈkɑːr.di.əm/
Danh từ
pericardium số nhiều pericardia /,peri'kɑ:djə/ /.ˈkɑːr.di.əm/
- (Giải phẫu) Màng ngoài tim.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pericardium”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)