permanganate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

permanganate /ˌpɜː.ˈmæŋ.ɡə.ˌneɪt/

  1. (Hoá học) Pemanganat.
  2. Thuốc tím.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
permanganate
/pɛʁ.mɑ̃.ɡa.nat/
permanganate
/pɛʁ.mɑ̃.ɡa.nat/

permanganate /pɛʁ.mɑ̃.ɡa.nat/

  1. (Hóa học, dược học) Permanganat.

Tham khảo[sửa]